Danh mục

Hotline 0962 194 074 0989 950 123

Đối tác của chúng tôi

QUẠT HƯỚNG TRỤC ATD301

Mã sản phẩm: 2576269

Giá bán: Liên hệ

Mô tả sản phẩm: Quạt hướng trục ATD301 được sử dụng trong hệ thống thông gió và có phòng cháy ở nhà cao tầng, tầng hầm, đường hầp. Khi lắp động cơ 2 tốc độ, nó có thể hoạt động ở tốc độ bình thường và được sử dụng để thông gió. Trong trường hợp hỏa hoạn, nó tự động chuyển sang tốc độ cao và xả khói nhờ hệ thống điều khiển điện tử, tạo điều kiện sơ tán an toàn.

Mô tả sản phẩm Hướng dẫn sử dụng Nhận xét sản phẩm

 

Quạt hướng trục ATD301 được sử dụng trong hệ thống thông gió và có phòng cháy ở nhà cao tầng, tầng hầm, đường hầp. Khi lắp động cơ 2 tốc độ, nó có thể hoạt động ở tốc độ bình thường và được sử dụng để thông gió. Trong trường hợp hỏa hoạn, nó tự động chuyển sang tốc độ cao và xả khói nhờ hệ thống điều khiển điện tử, tạo điều kiện sơ tán an toàn.

 

QUẠT CÔNG NGHIỆP ATD301(I)

Model

Công Suất (kW)

Tốc Độ (r/min)

Lưu Lượng (m³/h)

Áp Suất (PA)

ATD301-4(I)

1.5

2800

3800-5500

450-300

ATD301-4.5(I)

2.2

2800

6120-8500

670-410

ATD301-5(I)

3

2900

6817-9824

752-510

ATD301-5.5(I)

4

2900

10900-15200

900-530

ATD301-6(I)

5.5

2900

13197-16090

760-510

ATD301-6.5(I)

5.5

1450

15300-21500

680-425

ATD301-7(I)

7.5

1450

18908-24380

728-610

ATD301-8(I)

7.5

1450

26012-31421

723-600

ATD301-9(I)

11

1450

27613-33510

840-562

ATD301-10(I)

11

1450

35000-45679

770-630

ATD301-11(I)

15

1450

48500-51552

690-580

ATD301-12(I)

18.5

970

57748-62763

740-624

ATD301-13(I)

18.5

970

56031-74708

807-600

ATD301-15(I)

22

970

76041-93800

819-623

                                                                                                                        

 

 

QUẠT CÔNG NGHIỆP ATD301(II)

Model

Công Suất (kW)

Tốc Độ (r/min)

Lưu Lượng (m³/h)

Áp Suất (PA)

Model

ATD301-5(II)

0.8/3.1

2900

6817-9824

752-510

230.69

1450

3410-4912

188-127

ATD301-6(II)

1.4/5.9

2900

13197-16090

760-510

374.31

1450

6599-8045

190-127

ATD301-7(II)

3.1/9.5

1450

18908-24380

728-610

597.86

960

12518-16141

319-267

ATD301-8(II)

3.1/9.5

1450

26012-31421

723-600

631.44

960

17222-20800

317-263

ATD301-9(II)

4/12

1450

27613-33510

840-562

779.41

960

18216-22186

368-246

ATD301-10(II)

4/12

1450

35000-45679

770-630

828.03

960

34019-30255

338-276

ATD301-11(II)

5.1/15.5

1450

48500-51552

690-580

1033.67

960

36375-38664

387-326

ATD301-12(II)

8.5/17

960

55651-62763

740-624

1420.94

720

43311-47072

416-351

ATD301-13(II)

8.5/17

960

56031-74708

807-600

1512.36

720

42023-56031

454-338

ATD301-15(II)

11/21

960

76041-93800

819-623

1779.41

720

57031-70350

461-350