Danh mục

Hotline 0962 194 074 0989 950 123

Đối tác của chúng tôi

Quạt hướng trục ATD231

Mã sản phẩm: 2576265

Giá bán: Liên hệ

Mô tả sản phẩm Hướng dẫn sử dụng Nhận xét sản phẩm

Quạt hướng trục ATD231 được sử dụng rộng rãi để vận chuyển không khí trong các nhà máy, nhà xưởng, nhà kho và các công trình có liên quan đến lọc dầu và sản xuất màu vẽ, sấy khô, sản xuất cao su, chế biến thực phẩm và dược phẩm. Sản phẩm có thiết kế mới, hiệu suất tuyệt vời, áp suất cao, tiết kiệm năng lượng hiệu quả, tiếng ồn thấp,  thông gió .v.v.. Quạt có thể vận chuyển khí không ăn mòn với số lượng bụi và và các tạp chất rắn ≤ 150mg/m³

QUẠT HƯỚNG TRỤC ATD231

Model

Vòng quay (v/p)

Công suất (kW)

Độ nghiêng cánh

Áp suất

(Pa)

Lưu lượng

(m³/h)

ATD231-4

1400

0.12

20°

68-95

2500-2027

0.12

25°

72-100

3040-2480

0.18

30°

77-107

3800-3075

0.25

35°

80-112

4675-3900

2800

1.1

20°

270-380

5013-4054

1.1

25°

285-398

6080-4960

1.5

30°

305-428

7600-6150

2.2

35°

320-450

9350-7800

ATD231-5

1400

0.37

25°

103-129

6809-5495

0.55

30°

126-152

7472-5892

0.55

35°

147-163

8096-6631

0.75

40°

160-181

9240-7557

2800

1.5

15°

220-350

9708-8216

2.2

20°

284-390

11233-9317

ATD231-6

1450

0.75

20°

122-168

10052-8338

1.1

25°

176-223

12187-9834

1.5

30°

216-259

13373-10543

2.2

35°

253-281

14489-11867

2900

3

15°

330-515

15384-13502

5.5

20°

489-674

20103-16672

7.5

25°

706-893

24374-19668

ATD231-7

1450

2.2

25°

229-260

17600-13300

2.2

30°

251-290

18800-14305

3

35°

297-370

21500-16145

960

0.55

25°

100-115

11652-8810

0.75

30°

111-113

12447-9470

1.1

35°

130-165

14234-10689

ATD231-8

1450

4

20°

264-360

22750-18451

5.5

25°

360-421

26800-22798

7.5

30°

435-478

29626-24737

11

35°

517-580

32143-27313

960

1.1

35°

116-158

15062-12215

1.5

20°

160-185

17743-15095

3

30°

190-210

19615-16377

3

35°

226-255

21280-18083

ATD231-9

1450

5.5

20°

275-380

33924-28140

7.5

25°

397-500

41131-33189

11

30°

487-584

45133-35581

15

35°

569-632

48900-40052

15

40°

617-696

55810-45619

960

1.5

20°

120-160

22460-18630

2.2

25°

174-220

27231-21974

3

30°

213-256

29881-23557

5.5

35°

249-277

32375-26517

5.5

40°

270-305

36950-30223